Thứ Sáu, ngày 10 tháng 6 năm 2016

Thông báo mỗi ngày

  THÔNG BÁO HỌC KÌ 1: 2016 - 2017

                                                                    -------------------

Danh sách lớp trưởng các lớp:


Thứ
Tiết
Môn
Họ tên
ĐT
Email
2
7-9
KTL
Khánh Linh
01666666666
tran.vo.klinh@gmail.com

10-12
KTL
Tuyết Sương

suong2231996@gmail.com
3
7-8
XSTK
Xuân Diệu

xuandieukt4@gmail.com

11-12
XSTK
Ngọc Hồng

hongdinh.200797@gmail.com
4
1-3
KTL
Thùy Dung
0983235487
thuydungtran13051996@gmail.com

5-6
XSTK


thuocle262197@gmail.com
6
7-8
XSTK


Dungthuy1341997@gmail.com

9-10
XSTK
Nhi

nhi9712@gmail.com

11-12
XSTK


Vyn257@gmail.com

Tất cả thông tin: danh sách điểm danh, danh sách tiểu luận nhóm, ... các em có thể xem tại đây: Click




Thứ Bảy, ngày 07 tháng 5 năm 2016

Đăng ký học tiếng Anh

Nội dung các khóa học

Mã lớp
Các khóa học
Cấp độ
Số tiết
01
Elementary Toeic
300 – 400
48
02
Intermediate Toeic
400 – 600
48
03
Upper-Inter Toeic
600 – 780
48
04
Advance Toeic
780 – 990
48

Các lớp đăng ký từ 10 học viên trở lên sẽ bắt đầu khai giảng.

* Liên lạc: 098.999.11.00 khi có nhu cầu nhé.
---------------------

Khai giảng các lớp tiếng Anh

Ca 1 (2-4-6 hoặc 3-5-7): Từ 17h45 – 19h15 (2 tiết)
Ca 2 (2-4-6 hoặc 3-5-7): Từ 19h35 – 21h05 (2 tiết)
Ca 1 (7-CN): Từ 07h45 – 10h00 (3 tiết)
Ca 2 (7-CN): Từ 14h00 – 16h15 (3 tiết)
- Hiện nay đang khai giảng các lớp sau (click để chọn lớp đăng ký):

Ngày khai giảng 1 tháng 12 năm 2016

2-4-6
3-5-7
T7-CN
Ca 1
Mã 01


Ca 2



Ngày đăng ký: trước 26 tháng 09 năm 2016.
Để đăng ký click: tại đây
Đã có 7 bạn đăng ký!!!

Chú ý: 
- Thời gian khai giảng các lớp có thể dời lại vài ngày nếu không đủ số lượng hoặc lý do khách quan khác.
- Học viên đi học đủ từ 43 tiết / 1 khóa trở lên nếu không đạt yêu cầu sẽ được học lại khóa học với học phí chỉ 50% và nếu vẫn không đạt yêu cầu sẽ được học lại miễn phí khóa học đó một lần.
---------------------
Chú ý:
- Khi các em đăng ký lớp học thì sẽ có bộ phận nhân viên liên lạc để thu học phí. Chỉ những bạn đã đóng học phí mới là học viên chính thức của lớp. Học phí đóng trễ nhất là ngay buổi đầu tiên của khóa học. Nếu lớp học đã dư số lượng thì bộ phận nhân viên sẽ ưu tiên liên lạc với những học viên đã đóng trước học phí và thông báo cho học viên chưa đóng học phí chuyển sang lớp khác. Mong các học viên thông cảm!

- Trong trường hợp số học viên không đủ để khai giảng thì sẽ thông báo cho học viên về lịch dời khai giảng của lớp học đó.

- Một lớp chỉ khai giảng và bắt đầu học nếu các học viên trong lớp đã đóng đầy đủ học phí.

- Các lớp được khai giảng liên tục nên học viên quan tâm sẽ chú ý theo dõi và đăng ký sớm để tránh phải đợi lâu.

- Sau khi đăng ký khóa học nên làm bài kiểm tra đầu vào: Tại đây
---------------------
Địa chỉ liên lạc

- Địa chỉ nhà thầy: 59A Hà Bá Tường, F12, Q.Tân Bình.
- Điện thoại: 098.999.1100
- Hướng dẫn đường đi đến nhà thầy: Tại đây
---------------------
Nội quy lớp học dành cho học viên

- Nghe và ghi bài đầy đủ. Nhiệt tình tham gia các hoạt động học của lớp. Giơ tay để hỏi hoặc phát biểu.
- Phải ăn mặc lịch sự và không ăn uống, nhai singum trong lớp học. Tuyệt đối không mang chất dễ gây nổ, gây cháy hoặc vũ khí có tính sát thương vào lớp học.
- Ăn nói lịch sự, lễ độ và văn minh. Gặp người lớn phải cúi đầu chào. Không chửi thề, đe dọa hoặc có hành vi bạo lực trong lớp.
- Đi học đúng giờ. Không được trễ hơn 15 phút. Nếu trễ hơn 15 phút từ khi bắt đầu buổi học thì kể như không tính đã hoàn thành buổi học đó.
- Nghỉ học phải báo trước hoặc gọi điện xin phép. Vắng học buổi nào trong một khóa học thì phải liên hệ để đăng ký đóng tiền học bù lại buổi đó (100,000 đ/buổi). (Học viên học bù buổi học đã nghỉ trong một lớp khác nếu có lớp thì không phải đóng phí). Học viên phải chú ý là buổi học bù không được quá 1 tháng so với buổi học đã nghỉ.
- Học viên chỉ được học lên khóa học kế tiếp nếu đã học đủ 20 tiết của khóa học (Phải học bù đủ các buổi nghỉ học).
- Học viên không được đổi sang khóa khác với bất kỳ lý do nào.
- Học viên làm đầy đủ các bài tập được giao, đi học đầy đủ và đúng các buổi của mỗi khóa học sẽ được giảm học phí và được trừ vào học phí cho khóa kế tiếp. 
+ Cụ thể:
          1) Học đủ 48 tiết / 1 khóa: giảm 20%
          2) Học đủ từ 41 - 46 tiết / 1 khóa: giảm 10%
 Riêng các lớp thứ 7-CN:
          1) Học đủ 48 tiết / 1 khóa: giảm 20%
          2) Học đủ từ 43 - 45 tiết / 1 khóa: giảm 10%
 - Nếu nghỉ học sẽ không được gửi bài qua mail cho đến khi học bù.
---------------------
Học phí - Học bổng

- Học phí của mỗi khóa học (2 tháng): 1,200,000 đ/1 khóa.
(Đặc biệt lưu ý là phải đóng học phí ngay ngày khai giảng hoặc đóng sớm trước 1 ngày để được xét giảm học phí hoặc học bổng).
- Học viên sẽ được cấp giấy xác nhận hoàn thành khóa học với số điểm đạt được ở kì thi toeic thử cuối khóa học.

Học viên lưu ý:
- Trường hợp giảm học phí chỉ áp dụng dành cho các học viên đóng tiền trước ngày bắt đầu khóa học mới tối thiểu là 01 ngày.
- Học phí được giảm do chuyên cần sẽ có hiệu lực nếu học viên đạt điểm thi kết thúc khóa học từ 90% số điểm cao nhất tương ứng của khóa học trở lên.
- Học viên nghỉ học chỉ được vào học lớp mới nếu đã đạt được chứng nhận hoàn thành khóa học trước đó không quá 6 tháng.
- Học phí sẽ không được hoàn lại với bất kỳ lý do nào.

Thứ Hai, ngày 22 tháng 2 năm 2016

Xác suất thống kê

Hệ Đại học
Đề cương chi tiết
Bài giảng
Bài giảng điện tử
Tiểu luận
Bài tập
Tham khảo

Hệ Cao đẳng
Đề cương chi tiết
Bài giảng
Bài giảng điện tử
Tiểu luận
Bài tập
Tham khảo
 


+ Danh sách nhóm XSTK các lớp: Click tại đây

Cấu trúc đề thi giữa kì :
Lưu ý: 

Hướng dẫn giải bài tập:
Chương 1
1.01 
  1.02 
  1.03 
  1.04 
  1.05 
  1.06 
  1.07 
  1.08 
  1.09 
  1.10
1.11 
  1.12 
  1.13 
  1.14 
  1.15 
  1.16 
  1.17 
  1.18 
  1.19 
  1.20
1.21 
  1.22 
  1.23 
  1.24 
  1.25 
  1.26 
  1.27 
  1.28 
  1.29 
  1.30
1.31 
  1.32 
  1.33 
  1.34 
  1.35 
  1.36 
  1.37 
  1.38 
  1.39 
  1.40
1.41 
  1.42 
  1.43 
  1.44 
  1.45 
  1.46 
  1.47 
  1.48 
  1.49 
  1.50
Chương 2











Chương 3
3.01      3.02      3.03      3.04      3.05      3.06      3.07      3.08     3.09      3.10
3.11      3.12      3.13      3.14      3.15      3.16      3.17      3.18      3.19      3.20
3.21      3.22      3.23      3.24      3.25      3.26      3.27      3.28      3.29      3.30
3.31      3.32      3.33      3.34      3.35      3.36      3.37      3.38      3.39      3.40
3.41      3.42      3.43      3.44      3.45      3.46      3.47      3.48      3.49      3.50
3.51      3.52      3.53      3.54      3.55      3.56      3.57      3.58      3.59      3.60
3.61      3.62      3.63      3.64      3.65      3.66      3.67      3.68      3.69      3.70
3.71      3.72      3.73      3.74      3.75      3.76      3.77      3.78      3.79      3.80
3.81      3.82      3.83      3.84      3.85      3.86      3.87      3.88      3.89      3.90
3.91      3.92      3.93      3.94      3.95      3.96      3.97      3.98      3.99      3.100
3.101    3.102    3.103    3.104    3.105    3.106    3.107    3.108    3.109    3.110
3.111    3.112    3.113    3.114    3.115    3.116    3.117    3.118 3.119    3.120
3.121    3.122    3.123    3.124    3.125    3.126    3.127    3.128 3.129    3.130
Chương 4
1.01      1.02      1.03      1.04      1.05      1.06      1.07      1.08      1.09      1.10
1.11       1.12      1.13      1.14      1.15      4.16      4.17     4.19      4.21      4.22      4.24      4.26      4.30      4.33      4.34
4.37      4.38      4.39      4.42      4.44      4.53      4.57      4.59      4.60
Chương 5
1.01      1.02      1.03      1.04      1.05      1.06      1.07      1.08      1.09      1.10
1.11      1.12      1.13      1.14      1.15      1.16      1.17      1.18      1.19      1.20
1.21      1.22      1.23      1.24      1.25      1.26      1.27      1.28      1.29      1.30
1.31      1.32      1.33      1.34      1.35      1.36      1.37      1.38      1.39      1.40
1.41      1.42      1.43      1.44      1.45      1.46      1.47      1.48      1.49      1.50
Chương 6
1.01      1.02      1.03      1.04      1.05      1.06      1.07      1.08      1.09      1.10
1.11      1.12      1.13      1.14      1.15      1.16      1.17      1.18      1.19      1.20
1.21      1.22      1.23      1.24      1.25      1.26      1.27      1.28      1.29      1.30
1.31      1.32      1.33      1.34      1.35      1.36      1.37      1.38      1.39      1.40
1.41      1.42      1.43      1.44      1.45      1.46      1.47      1.48      1.49      1.50